non-christian priest
Định nghĩa
Danh từ: Thầy tu, tư tế của tôn giáo phi Cơ Đốc giáo – "non-christian priest" chỉ một người thực hiện các nhiệm vụ và nghi lễ tôn giáo trong một tôn giáo không phải là Cơ Đốc giáo (như Phật giáo, Ấn Độ giáo, Hồi giáo, tín ngưỡng dân gian, v.v.).
Ví dụ sử dụng
- (Vị tư tế phi Cơ Đốc giáo của ngôi đền đã thực hiện một nghi lễ ban phước cho mùa màng.)
- (Trong nhiều nền văn hóa bản địa, một thầy tu phi Cơ Đốc giáo chịu trách nhiệm giao tiếp với các linh hồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to serve as a non-christian priest": làm việc với tư cách là một tư tế của tôn giáo phi Cơ Đốc.
- He was ordained as a non-christian priest in the local Buddhist monastery. (Ông ấy đã được phong làm tư tế phi Cơ Đốc giáo tại tu viện Phật giáo địa phương.)
"non-christian priestly duties": các nhiệm vụ thuộc về chức tư tế phi Cơ Đốc.
- The non-christian priestly duties include leading prayers and offering sacrifices. (Các nhiệm vụ tư tế phi Cơ Đốc giáo bao gồm dẫn dắt các lời cầu nguyện và dâng lễ vật.)
Biến thể và từ gần giống
- Priest (danh từ): tư tế, linh mục (nói chung, có thể áp dụng cho cả Cơ Đốc giáo và phi Cơ Đốc giáo).
- Non-christian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến các tôn giáo không phải Cơ Đốc giáo.
Từ đồng nghĩa
- Clergy of non-christian faith: giáo sĩ của tín ngưỡng phi Cơ Đốc.
- Religious officiant of a non-christian tradition: người chủ trì nghi lễ tôn giáo của một truyền thống phi Cơ Đốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "non-christian priest".
Thành ngữ liên quan
- "A non-christian priest in his own right": một tư tế phi Cơ Đốc giáo thực thụ, có uy tín riêng.
- Despite being from a different culture, he was recognized as a non-christian priest in his own right. (Mặc dù đến từ một nền văn hóa khác, ông ấy được công nhận là một tư tế phi Cơ Đốc giáo thực thụ.)